Chọn đơn vị cung cấp sàn gỗ tự nhiên uy tín


Nhà máy sản xuất sàn gỗ tự nhiên Sàn Đẹp giá rẻ tốt nhất trên thị trường
Báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất 2026 chi tiết

Công trình sàn gỗ Chiu Liu lắp kiểu xương cá
Dưới đây là bảng chi tiết báo giá sàn gỗ tự nhiên Giáng Hương, Căm Xe, Gõ Đỏ, Chiu Liu, Tre, Óc Chó, Sồi, Teak, Lim, Cà Chít, Pơ Mu, Kèo Tràm nhập khẩu từ các nước Lào, Nam Phi, Nga, Mỹ và tại Việt Nam mới nhất năm 2026.
Sàn Đẹp luôn cập nhật giá sản phẩm hàng tháng, hàng năm theo đúng chính sách và ưu đãi của nhà sản xuất, chiết khấu ván ốp sàn luôn cao nhất trong mọi dự án công trình. Nên khi mua sàn gỗ tự nhiên cao cấp tại Sàn Đẹp khách hàng luôn mua được san go tu nhien có giá thành rẻ nhất. Ưu đãi khách hàng nhận được là giá 1m2 sàn gỗ tự nhiên luôn rẻ nhất trong nhiều đơn vị cung cấp sàn gỗ.

Sàn gỗ Hương Lào lát xương cá và lát truyền thống
Bảng giá sàn gỗ Giáng Hương Lào 15mm, 18mm
Quy cách | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Giáng Hương Lào 15mm
| 15 × 60 × 450 | 1.250.000 |
15 x 60 x 600 | 1.350.000 | |
15 × 90 × 450 | 1.650.000 | |
15 × 90 × 600 | 1.750.000 | |
15 × 90 × 750 | 1.850.000 | |
15 × 90 × 900 | 2.000.000 | |
Giá sàn gỗ Giáng Hương Lào 18mm | 18 × 120 × 600 | 2.170.000 |
18 × 120 × 750 | 2.700.000 | |
18 × 120 × 900 | 2.950.000 |
Bảng giá sàn gỗ Hương Lào ghép thanh 15mm, 18mm
Quy cách | Kích thước sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Hương Lào ghép thanh FJ | 15 × 90 × 1200 | 1.200.000 |
15 × 90 × 1820 | 1.200.000 | |
Giá sàn gỗ Giáng Hương Lào ghép thanh FJL | 18 × 120 × 1200 | 1.150.000 |
18 × 120 × 1820 | 1.150.000 |
Bảng giá sàn gỗ Giáng Hương Nam Phi 15mm, 18mm
Quy cách | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Giáng Hương Nam Phi 15mm | 15 × 90 × 450 | 1.200.000 |
15 × 90 × 600 | 1.400.000 | |
15 × 90 × 750 | 1.450.000 | |
15 × 90 × 900 | 1.500.000 | |
15 × 90 × 1050 | 1.550.000 | |
15 × 90 × 1200 | 1.650.000 | |
Giá sàn gỗ Hương Nam Phi Solid 18mm | 18 × 90 × 450 | 1.250.000 |
18 × 90 × 600 | 1.500.000 | |
18 × 90 × 750 | 1.550.000 | |
18 × 120 × 600 | 1.800.000 | |
18 × 120 × 750 | 2.850.000 | |
18 × 120 × 900 | 1.900.000 | |
18 × 120 × 1050 | 1.950.000 | |
18 × 120 × 1200 | 2.100.000 |

Sàn gỗ Căm Xe lắp thẳng và xương cá
Bảng giá sàn gỗ Căm Xe Lào
Sàn gỗ Căm Xe | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Căm Xe 15mm
| 15 * 70 * 450 | 690.000 |
| 15 * 70 * 600 | 700.000 | |
| 15 * 70 * 900 | 710.000 | |
15 * 90 * 450 | 750.000 | |
15 * 90 * 600 | 850.000 | |
15 * 90 * 750 | 870.000 | |
15 * 90 * 900 | 890.000 | |
15 * 90 * 1050 | 1.050.000 | |
| 15 * 120 * 450 | 950.000 | |
15 * 120 * 600 | 980.000 | |
15 * 120 * 750 | 1.000.000 | |
15 * 120 * 900 | 1.050.000 | |
Giá sàn gỗ Căm Xe 18mm | 18 * 120 *450 | 930.000 |
18 * 120 * 600 | 950.000 | |
18 * 120 * 750 | 1.000.000 | |
18 * 120 * 900 | 1.040.000 | |
18 * 120 * 1050 | 1.080.000 | |
18 * 120 * 1200 | 1.130.000 | |
Giá sàn gỗ Căm Xe FJL | 15 * 90 * 900 | 670.000 |
Giá sàn gỗ Căm Xe xương cá | 15 * 90 * 600 | 990.000 |

Sàn gỗ Chiu Liu tự nhiên màu sắc đẹp
Bảng giá sàn gỗ Chiu Liu Lào
Sàn gỗ Chiu Liu | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Chiu Liu 15mm | 15 * 90 * 450 | 890.000 |
15 * 90 * 600 | 945.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.000.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.010.000 | |
15 * 90 * 1050 | 1.110.000 | |
15 * 120 * 450 | 1.050.000 | |
| 15 * 120 * 600 | 1.080.000 | |
| 15 * 120 * 750 | 1.120.000 | |
| 15 * 120 * 900 | 1.150.000 | |
Giá sàn gỗ Chiu Liu 18mm
| 18 * 120 * 600 | 1.040.000 |
18 * 120 * 750 | 1.090.000 | |
18 * 120 * 900 | 1.140.000 | |
18 * 120 * 1200 | 1.240.000 | |
18 * 120 * 1500 | 1.290.000 | |
Giá sàn gỗ Chiu Liu xương cá | 15 * 90 * 450 | 1.000.000 |
Giá sàn gỗ Chiu Liu FJL | 15* 90 * 900 | 840.000 |
Bảng giá sàn gỗ Chiu Liu mới nhất 2026
Sàn gỗ Óc Chó Bắc Mỹ chính hãng
Báo giá sàn gỗ Óc Chó Mỹ 2026
Sàn gỗ Óc Chó | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Óc Chó 15mm | 15 * 90 * 450 | 890.000 |
15 * 90 * 600 | 1.110.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.150.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.220.000 | |
15 * 90 * 1050 | 1.490.000 | |
15 * 90 * 1200 | 1.490.000 | |
Giá sàn gỗ Óc Chó 18mm | 18 * 120 * 600 | 1.650.000 |
18 * 120 * 750 | 1.780.000 | |
18 * 120 * 900 | 1.890.000 | |
18 * 120 * 1050 | 1.930.000 | |
18 * 120 * 1200 | 2.030.000 | |
18 * 120 * 1800 | 2.790.000 |
Bảng báo giá sàn gỗ Óc chó giá rẻ mới nhất năm 2026
Sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi lát thẳng và xương cá
Bảng giá sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi, Lào
Sàn gỗ Gõ Đỏ | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi 15mm | 15 * 90 * 450 | 910.000 |
15 * 90 * 600 | 1.040.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.050.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.070.000 | |
15 * 90 * 1050 | 1.350.000 | |
15 x 120 x 450 | 940.000 | |
15 x 120 x 600 | 1.140.000 | |
15 x 120 x 750 | 1.190.000 | |
15 x 120 x 900 | 1.230.000 | |
15 x 120 x 1200 | 1.280.000 | |
Giá sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi 18mm | 18 * 120 * 600 | 1.200.000 |
18 * 120 * 750 | 1.600.000 | |
18 * 120 * 900 | 1.770.000 | |
18 * 120 * 1050 | 1.790.000 | |
18 * 120 * 1200 | 1.600.000 | |
Giá sàn gỗ Gõ Đỏ Lào 15mm | 18 * 90 * 900 | 1.250.000 |
15 * 90 * 450 | 1.150.000 | |
15 * 90 * 600 | 1.350.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.450.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.500.000 | |
15 * 90 * 1050 | 1.550.000 | |
Giá sàn gỗ Gõ Đỏ Lào 18mm | 18 * 120 * 600 | 1.800.000 |
18 * 120 * 750 | 1.850.000 | |
18 * 120 * 900 | 1.900.000 | |
18 * 120 * 1050 | 1.950.000 | |
18 * 120 * 1200 | 2.100.000 | |
Giá sàn gỗ Gõ Đỏ FJL | 18 * 120 * 900 | 1.200.000 |

Sàn gỗ Sồi tự nhiên lắp thẳng và xương cá
Bảng giá sàn gỗ Sồi Mỹ
Sàn gỗ Sồi | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Sàn gỗ Sồi Mỹ | 15 * 90 * 450 | 750.000 |
15 * 90 * 600 | 950.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.000.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.050.000 | |
Sàn gỗ Sồi Mỹ FJ | 15 * 90 * 1800 | 850.000 |
15 * 90 * 1820 | 850.000 | |
Sàn gỗ Sồi Nga | 15 * 90 * 750 | 1.000.000 |
15 * 90 * 900 | 1.050.000 | |
Sàn gỗ Sồi Nga FJ | 15 * 90 * 600 | 900.000 |
Bảng báo giá sàn gỗ Lim Lào, Nam Phi
Sàn gỗ Lim | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Lim Lào | 15 * 90 * 450 | 850.000 |
15 * 90 * 600 | 1.000.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.050.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.100.000 | |
Giá sàn gỗ Lim Nam Phi | 15 * 90 * 450 | 770.000 |
15 * 90 * 600 | 800.000 | |
15 * 90 * 750 | 810.000 | |
| 15 * 90 * 900 | 850.000 | |
18 * 90 * 450 | 700.000 | |
18 * 90 * 600 | 740.000 | |
18 * 120 * 750 | 900.000 | |
18 * 120 * 900 | 950.000 |

Sàn gỗ Teak tự nhiên
Bảng báo giá sàn gỗ Teak Lào
Sàn gỗ Teak | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Teak 15mm | 15 * 90 * 450 | 770.000 |
15 * 90 * 600 | 790.000 | |
15 * 90 * 750 | 810.000 | |
15 * 90 * 900 | 830.000 | |
15 * 90 * 1200 | 930.000 | |
15 * 120 * 450 | 910.000 | |
15 * 120 * 600 | 940.000 | |
15 * 120 * 750 | 850.000 | |
Giá sàn gỗ Teak 18mm | 18 * 120 * 600 | 1.000.000 |
18 * 120 * 750 | 1.050.000 | |
18 * 120 * 900 | 1.140.000 | |
18 * 120 * 1050 | 1.150.000 |
Bảng báo giá sàn gỗ Pơ Mu
Sàn gỗ Pơ Mu | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Pơ Mu | 15 * 90 * 450 | 1.000.000 |
15 * 90 * 600 | 1.070.000 | |
15 * 90 * 750 | 1.130.000 | |
15 * 90 * 900 | 1.170.000 | |
15 * 90 * 1050 | 1.200.000 |
Bảng báo giá sàn gỗ Keo Tràm
Sàn gỗ Keo Tràm | Quy cách sản phẩm (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
Giá sàn gỗ Keo Tràm | 15 * 90 * 450 | 570.000 |
15 * 90 * 600 | 605.000 | |
15 * 90 * 750 | 640.000 | |
18 * 90 * 750 | 700.000 | |
18 * 90 * 900 | 740.000 |
Báo giá phụ kiện sàn gỗ tự nhiên 2026
Bảng giá phào chân tường sàn gỗ tự nhiên
Loại phào/len chân tường | Đơn giá/md |
Phào chân tường sàn gỗ Giáng Hương Lào | 280.000 – 320.000 VNĐ/md |
Phào chân tường sàn gỗ Hương Nam Phi | 160.000 VNĐ/md |
Phào chân tường sàn gỗ Căm Xe | 165.000 VNĐ/md |
Phào chân tường sàn gỗ Chiu Liu | 190.000 VNĐ/md |
Phào chân tường sàn gỗ Gõ Đỏ | 165.000 VNĐ/md |
Len chân tường sàn gỗ Óc Chó | 300.000 VNĐ/md |
Len chân tường sàn gỗ Teak | 180.000 VNĐ/md |
Phào chân tường sàn gỗ Lim Nam Phi | 150.000 VNĐ/md |
Phào gỗ công nghiệp 9cm | 35.000VNĐ/md |
Bảng giá phào chân tường sàn gỗ tự nhiên năm 2026. Đơn giá tính theo mét dài (md).
Phụ kiện sàn gỗ tự nhiên, phào, xốp lót, nẹp nhựa, nẹp hợp kim
Bảng giá xốp, nẹp sàn gỗ tự nhiên
Phụ kiện | Chủng loại / Quy cách | Đơn giá |
Xốp nilon | 2mm | 6.000 VNĐ/m² |
Xốp tráng bạc | 2mm | 10.000 VNĐ/m² |
Xốp cao su non đen | 2mm, 3mm | 15.000 VNĐ/m² |
Xốp cao su non trắng | 2mm, 3mm | 17.000 VNĐ/m² |
Nẹp nhựa | 8mm, 12mm | 25.000 VNĐ/md |
Nẹp hợp kim | 8mm, 12mm | 50.000 VNĐ/md |
Nẹp đồng | 30 × 300mm | 150.000 VNĐ/cái |
Bảng giá phụ kiện sàn gỗ tự nhiên năm 2026. Đơn giá có thể thay đổi tùy theo chủng loại, kích thước và thời điểm.
- Báo giá sàn tự nhiên trên là giá vật tư chưa bao gồm thi công và phụ kiện
Thông số kĩ thuật sàn gỗ tự nhiên

Thanh ván sàn tự nhiên nguyên thanh và xương cá
Vì sao nên mua sàn gỗ tự nhiên tại Sàn Đẹp

Công trình thi công sàn gỗ Căm Xe thi công bởi Sàn Đẹp

Sàn gỗ Giáng Hương màu đẹp tự nhiên





