Sàn gỗ kỹ thuật là gì?

Sàn gỗ kỹ thuật Giáng Hương
Cấu tạo sàn gỗ kĩ thuật Engineer
Lớp bề mặt – Venner
Lớp giữa – Venner
Mỗi loại sẽ mang tính năng khác nhau, tùy vào mục đích sử dụng khách hàng sẽ lựa chọn sàn gỗ kỹ thuật có cốt lõi loại nào.
Lớp đáy Engineer
Thường được làm bằng gỗ tái chế, là một thanh dài có độ dày từ 3 – 5mm, tạo thành một khung bảo vệ chắc chắn. Giúp ngăn chặn hơi nước, độ ẩm từ dưới đất lên các lớp phía trên.
Độ dày sàn gỗ kỹ thuật nhập khẩu
Các loại sàn gỗ kỹ thuật
Sàn gỗ Sồi kỹ thuật

Sàn gỗ Óc Chó kỹ thuật

Sàn gỗ Căm Xe kỹ thuật

Sàn gỗ kỹ thuật Căm Xe
Sàn gỗ Giáng Hương kỹ thuật

Ưu điểm của sàn gỗ Engineer
Độ bền cao: Ván sàn Engineer được thiết kế nhiều lớp, cấu tạo cứng rắn có độ bền cao. Có khả năng kháng nước, chống trầy xước và bụi bám bẩn ít hơn so với sàn gỗ tự nhiên giá rẻ. Đây là một tin đặc biệt tốt, Venner phù hợp với khí hậu nóng, nồm ẩm mưa nhiều tại Việt Nam.
Sàn luôn ổn định: Sàn gỗ Engineered được làm từ nhiều lớp gỗ. Giúp các sàn này không bị phồng lên, co lại hoặc thay đổi hình dạng do sự thay đổi của nhiệt độ và độ ẩm.

Tốt cho sức khỏe: Vì bề mặt cấu tạo từ 100% gỗ tự nhiên cao cấp. Gỗ tự nhiên là vật liệu được xẻ trực tiếp từ các cây gỗ thịt như Gỗ Hương, Căm Xe, Sồi, Óc Chó… Chính vì vậy sàn gỗ Engineered an toàn với sức khỏe người tiêu dùng. Đây là điều mọi khách hàng đều hướng đến.
Dễ bảo trì, bảo dưỡng: So với sàn tự nhiên, gỗ Engineered không thấm nước rất dễ bảo trì, bảo dưỡng. Chỉ cần quét nhà bằng chổi hoặc hút bụi hàng tuần sẽ giữ cho sàn nhà của bạn trông sạch sẽ và mới mỗi ngày. Gỗ kỹ thuật Engineer thường cần đánh bóng và trà nhám sau vài trục năm sử dụng, không khác gì sàn gỗ tự nhiên. Đây là 2 loại sàn duy nhất có thể trà nhám hiện nay.
Giá cả phải chăng: Giá sàn gỗ Engineer không quá cao chỉ cao hơn so với sàn gỗ công nghiệp cao cấp 300.000 VNĐ – 500.000VNĐ và giá sàn gỗ Engineer chỉ bằng 2/3 so với giá sàn tự nhiên cao cấp. Với mức giá thành này là một trong những nguyên nhân chính khách hàng lựa chọn sàn gỗ kĩ thuật Engineered hơn là công nghiệp và tự nhiên.
Báo giá sàn gỗ kỹ thuật mới nhất

Sàn gỗ Kỹ Thuật | Quy cách (mm) | Đơn giá (đ/m²) |
Sàn gỗ sồi Engineered | 900×90×15 | 810.000 |
900×120×15 | 840.000 | |
900×150×15 | 880.000 | |
Sàn gỗ Óc Chó Engineered | 900×90×15 | 1.000.000 |
900×120×15 | 1.100.000 | |
900×150×15 | 1.220.000 | |
Sàn gỗ Căm Xe Kỹ thuật | 900×90×15 | 800.000 |
900×120×15 | 980.000 | |
900×150×15 | 970.000 | |
Sàn gỗ Chiu Liu Kỹ thuật | 900×90×15 | 850.000 |
900×120×15 | 890.000 | |
900×150×15 | 950.000 | |
Sàn gỗ Giáng Hương Kỹ thuật | 900×90×15 | 950.000 |
900×120×15 | 1.110.000 | |
900×150×15 | 1.180.000 |
Tại Công ty Sàn Đẹp chúng tôi muốn đảm bảo rằng bạn sẽ hài lòng từ bước đầu tiên khi bước vào cửa hàng Sàn Đẹp. Chuyên gia tư vấn thiết kế của chúng tôi được trang bị kiến thức để hướng dẫn bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nội thật và phong cách nhà bạn. Chúng tôi đảm bảo bạn sẽ tự hào về nó trong nhiều năm tới.












